Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 瞬时速度 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 瞬时速度:
Nghĩa của 瞬时速度 trong tiếng Trung hiện đại:
[shǔnshísùdù] Hán Việt: THUẤN THỜI TỐC ĐỘ
tốc độ thay đổi trong chớp mắt。作变速运动的物体在某一瞬间或某一位置的速度。
tốc độ thay đổi trong chớp mắt。作变速运动的物体在某一瞬间或某一位置的速度。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 瞬
| thuấn | 瞬: | thuấn (phút chốc) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 时
| thì | 时: | thì giờ |
| thời | 时: | thời tiết |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 速
| nhanh | 速: | nhanh nhẹn, chạy nhanh |
| rốc | 速: | kéo rốc đi |
| tốc | 速: | đi tức tốc; tốc kí |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 度
| dác | 度: | dáo dác, dớn dác |
| dạc | 度: | dạc dài; dõng dạc; vóc dạc |
| giạc | 度: | |
| đo | 度: | đắn đo; so đo; sâu đo |
| đác | 度: | lác đác |
| đù | 度: | đù cha mày (tiếng chửi tục); lù đù |
| đạc | 度: | bàn đạc; đo đạc |
| đọ | 度: | đọ sức; so đọ |
| đồ | 度: | đồ (ước lượng) |
| độ | 度: | chừng độ; quá độ; vô độ |
| đợ | 度: | ở đợ; bán vợ đợ con |
| đụ | 度: | |
| đủ | 度: | đầy đủ; no đủ; tháng đủ |

Tìm hình ảnh cho: 瞬时速度 Tìm thêm nội dung cho: 瞬时速度
