Từ: 矛头 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 矛头:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 矛头 trong tiếng Trung hiện đại:

[máotóu] mũi nhọn; mũi dùi。矛的尖端,多用于比喻。
漫画家把讽刺的矛头指向坏人坏事。
các nhà biếm hoạ chĩa mũi dùi vào những người xấu việc xấu.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 矛

mâu:xà mâu
mấu:mấu vào

Nghĩa chữ nôm của chữ: 头

đầu:đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi
矛头 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 矛头 Tìm thêm nội dung cho: 矛头