Từ: 矜惜 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 矜惜:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

căng tích
Quý trọng yêu mến, trân tích.

Nghĩa của 矜惜 trong tiếng Trung hiện đại:

[jīnxī] thương tiếc; quý trọng。怜惜;珍惜。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 矜

căng:kiêu căng
găng:bên này cũng găng (cương quyết)
gẵng: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 惜

tiếc:tiếc rẻ
tích:tích (quý hoá, tiếc, thương hại)
矜惜 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 矜惜 Tìm thêm nội dung cho: 矜惜