Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 知更鸟 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhīgēngniǎo] chim cổ đỏ。动物名。燕雀目。背及颈部赤褐色,额喉皆黑,腹下白色,雌体色稍淡,鸣声清越。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 知
| tri | 知: | lời nói tri tri |
| trơ | 知: | trơ tráo; trơ trẽn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 更
| canh | 更: | canh khuya |
| cánh | 更: | tự lực cánh sinh |
| ngạnh | 更: | ương ngạnh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 鸟
| điểu | 鸟: | đà điểu |

Tìm hình ảnh cho: 知更鸟 Tìm thêm nội dung cho: 知更鸟
