Cao su chống va đập cửa

Từ: 知更鸟 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 知更鸟:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 知更鸟 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhīgēngniǎo] chim cổ đỏ。动物名。燕雀目。背及颈部赤褐色,额喉皆黑,腹下白色,雌体色稍淡,鸣声清越。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 知

tri:lời nói tri tri
trơ:trơ tráo; trơ trẽn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 更

canh:canh khuya
cánh:tự lực cánh sinh
ngạnh:ương ngạnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鸟

điểu:đà điểu
知更鸟 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 知更鸟 Tìm thêm nội dung cho: 知更鸟