Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 知识分子 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 知识分子:
Nghĩa của 知识分子 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhī·shifènzǐ] phần tử trí thức。具有较高文化水平、从事脑力劳动的人。如科学工作者、教师、医生、记者、工程师等。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 知
| tri | 知: | lời nói tri tri |
| trơ | 知: | trơ tráo; trơ trẽn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 识
| thức | 识: | học thức, nhận thức |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 分
| phân | 分: | phân vân |
| phơn | 分: | phơn phớt |
| phần | 分: | một phần |
| phận | 分: | phận mình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 子
| gã | 子: | |
| tí | 子: | giờ tí |
| tở | 子: | tở (lanh lẹ) |
| tử | 子: | phụ tử |

Tìm hình ảnh cho: 知识分子 Tìm thêm nội dung cho: 知识分子
