Từ: 知识分子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 知识分子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 知识分子 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhī·shifènzǐ] phần tử trí thức。具有较高文化水平、从事脑力劳动的人。如科学工作者、教师、医生、记者、工程师等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 知

tri:lời nói tri tri
trơ:trơ tráo; trơ trẽn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 识

thức:học thức, nhận thức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 分

phân:phân vân
phơn:phơn phớt
phần:một phần
phận:phận mình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
知识分子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 知识分子 Tìm thêm nội dung cho: 知识分子