Từ: 贪官污吏 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 贪官污吏:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 贪官污吏 trong tiếng Trung hiện đại:

[tānguānwùlì] tham quan; tham quan ô lại。贪财纳贿的官吏。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 贪

tham:tham lam, tham tài, tham vọng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 官

quan:quan lại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 污

ô:ô trọc, ô uế
:hoen ố

Nghĩa chữ nôm của chữ: 吏

lưỡi:ba tấc lưỡi
lại:quan lại
贪官污吏 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 贪官污吏 Tìm thêm nội dung cho: 贪官污吏