Từ: 高着 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 高着:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 高着 trong tiếng Trung hiện đại:

[gāozhāo] biện pháp hay; ý hay; mưu kế hay。同"高招"。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 高

cao:cao lớn; trên cao
sào:sào ruộng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 着

nước: 
trước:trước (đi nước cờ; tốt; cảm; đoán trúng; mang; dính liền)
高着 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 高着 Tìm thêm nội dung cho: 高着