Từ: 破句 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 破句:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 破句 trong tiếng Trung hiện đại:

[pòjù] ngắt câu sai。指在不是一句的地方读断或点断。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 破

phá:phá tan
vỡ:vỡ lở, đổ vỡ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 句

câu:câu thơ; câu đương (chức việc làng coi sóc các việc trong làng)
:cay cú, keo cú; câu cú; cú rũ
破句 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 破句 Tìm thêm nội dung cho: 破句