Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 艰苦 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiānkǔ] khó khăn gian khổ; gian nan khổ cực; gian khổ。艰难困苦。
艰苦奋斗。
đấu tranh gian khổ.
艰苦的岁月。
những ngày tháng gian khổ.
艰苦的工作。
công việc khó khăn gian khổ.
艰苦奋斗。
đấu tranh gian khổ.
艰苦的岁月。
những ngày tháng gian khổ.
艰苦的工作。
công việc khó khăn gian khổ.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 艰
| gian | 艰: | gian khổ; gian nan |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 苦
| cô | 苦: | đông cô; ma cô |
| cỏ | 苦: | bãi cỏ; cỏ rả; cỏ tranh; làm cỏ |
| khó | 苦: | khó chịu; khó khăn; khó nhọc; khó tin |
| khổ | 苦: | trái khổ qua |
| khủ | 苦: | lủ khủ lù khù |

Tìm hình ảnh cho: 艰苦 Tìm thêm nội dung cho: 艰苦
