Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 打禅 trong tiếng Trung hiện đại:
[dǎchán] tĩnh toạ; thiền; toạ thiền; nhập định。佛教徒闭目静坐修行。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 打
| dừng | 打: | dừng bút, dừng tay |
| đánh | 打: | đánh ghen; đánh nhau; đánh chén |
| đả | 打: | ẩu đả; đả kích |
| đử | 打: | lử đử |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 禅
| thiền | 禅: | thiền tông, toạ thiền, thiền nhượng (nhường ngôi) |
| xèng | 禅: | chơi xèng, xèng (loại tiền đồng) |

Tìm hình ảnh cho: 打禅 Tìm thêm nội dung cho: 打禅
