Từ: 飞跑 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 飞跑:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 飞跑 trong tiếng Trung hiện đại:

[fēipǎo] chạy như bay; chạy nhanh。急奔:高速地或非常迅速地跑。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 飞

phi:phi ngựa; phi cơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 跑

bão:bão điện (lượng điện hư hao)
飞跑 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 飞跑 Tìm thêm nội dung cho: 飞跑