Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 登山运动 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 登山运动:
Nghĩa của 登山运动 trong tiếng Trung hiện đại:
[dēngshānyùndòng] thể thao leo núi。一种体育运动,攀登高山。登山运动能锻炼人的毅力和勇敢精神,对于科学研究和资源开发等有重要意义。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 登
| đăng | 登: | đăng đàn; đăng kí; đăng khoa; đăng kiểm; đăng tải |
| đắng | 登: | đăng đắng; mướp đắng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 山
| san | 山: | quan san (quan sơn) |
| sơn | 山: | sơn khê |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 运
| vận | 运: | vận hành, vận động; vận dụng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 动
| động | 动: | động não; lay động |

Tìm hình ảnh cho: 登山运动 Tìm thêm nội dung cho: 登山运动
