Từ: 登山运动 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 登山运动:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 登 • 山 • 运 • 动

Nghĩa của 登山运动 trong tiếng Trung hiện đại:

[dēngshānyùndòng] thể thao leo núi。一种体育运动,攀登高山。登山运动能锻炼人的毅力和勇敢精神,对于科学研究和资源开发等有重要意义。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 登

đăng登:đăng đàn; đăng kí; đăng khoa; đăng kiểm; đăng tải
đắng登:đăng đắng; mướp đắng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 山

san山:quan san (quan sơn)
sơn山:sơn khê

Nghĩa chữ nôm của chữ: 运

vận运:vận hành, vận động; vận dụng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 动

động动:động não; lay động
登山运动 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 登山运动 Tìm thêm nội dung cho: 登山运动