Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 百科全書 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 百科全書:
bách khoa toàn thư
Bộ từ điển tóm lược các kiến thức về khoa học, kĩ thuật, văn chương, nghệ thuật.
Nghĩa của 百科全书 trong tiếng Trung hiện đại:
[bǎikēquánshū] Hán Việt: BÁCH KHOA TOÀN THƯ
bách khoa toàn thư; bộ sách bách khoa; sách bách khoa về kiến thức chung. (Sách tham khảo cỡ lớn giới thiệu một cách có hệ thống và khá toàn diện về các kiến thức văn hoá khoa học.) Còn có sách Bách khoa toàn thư chuyên ngành专科的百科 全书như: sách Bách khoa toàn thư về Y học. 比较全面系统地介绍文化科学知识的大型参考书。医学百科全书。
bách khoa toàn thư; bộ sách bách khoa; sách bách khoa về kiến thức chung. (Sách tham khảo cỡ lớn giới thiệu một cách có hệ thống và khá toàn diện về các kiến thức văn hoá khoa học.) Còn có sách Bách khoa toàn thư chuyên ngành专科的百科 全书như: sách Bách khoa toàn thư về Y học. 比较全面系统地介绍文化科学知识的大型参考书。医学百科全书。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 百
| bá | 百: | bá hộ (một trăm nhà) |
| bách | 百: | sạch bách |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 科
| khoa | 科: | khoa thi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 全
| toen | 全: | |
| toàn | 全: | toàn vẹn |
| tuyền | 全: | đen tuyền |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 書
| thơ | 書: | |
| thư | 書: | bức thư, viết thư; thư pháp |

Tìm hình ảnh cho: 百科全書 Tìm thêm nội dung cho: 百科全書
