Từ: thuyền có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 6 kết quả cho từ thuyền:

舩 thuyền船 thuyền膞 thuần, thuyền蟬 thiền, thuyền

Đây là các chữ cấu thành từ này: thuyền

thuyền [thuyền]

U+8229, tổng 10 nét, bộ Chu 舟
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: chuan2;
Việt bính: syun4;

thuyền

Nghĩa Trung Việt của từ 舩

Tục dùng như chữ thuyền .

châu, như "khinh châu (thuyền)" (gdhn)
thuyền, như "chiếc thuyền" (gdhn)

Chữ gần giống với 舩:

, , , , , , , , , , , , 𦨜,

Chữ gần giống 舩

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 舩 Tự hình chữ 舩 Tự hình chữ 舩 Tự hình chữ 舩

thuyền [thuyền]

U+8239, tổng 11 nét, bộ Chu 舟
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: chuan2;
Việt bính: syun4
1. [撥船] bát thuyền 2. [郵船] bưu thuyền 3. [兵船] binh thuyền 4. [戰船] chiến thuyền;

thuyền

Nghĩa Trung Việt của từ 船

(Danh) Thuyền, tàu, ghe, đò.
◇Nguyễn Trãi
: Cố sơn tạc dạ triền thanh mộng, Nguyệt mãn Bình Than tửu mãn thuyền , 滿滿 (Mạn hứng ) Núi cũ đêm qua vương vấn mộng, Trăng ngập đầy sông (Bình Than), rượu ngập thuyền.
thuyền, như "chiếc thuyền" (vhn)

Nghĩa của 船 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (舩)
[chuán]
Bộ: 舟 - Chu
Số nét: 11
Hán Việt: THUYỀN
thuyền; đò; ghe; mành; tàu thuỷ。水上的主要运输工具。
一只船 。
một chiếc thuyền.
船 身。
thân thuyền.
轮船 。
tàu thuỷ.
Từ ghép:
船帮 ; 船舶 ; 船埠 ; 船舱 ; 船厂 ; 船到江心补漏迟 ; 船到桥门自会直 ; 船东 ; 船队 ; 船帆 ; 船夫 ; 船工 ; 船户 ; 船籍 ; 船家 ; 船缆 ; 船老大 ; 船民 ; 船篷 ; 船票 ; 船钱 ; 船蛆 ; 船身 ; 船首 ; 船台 ; 船梯 ; 船体 ; 船头 ; 船尾 ; 船位 ; 船坞 ; 船舷 ; 船员 ; 船闸 ; 船长 ; 船只 ; 船主

Chữ gần giống với 船:

, , , , , , , , , , , , , , 𦨢,

Dị thể chữ 船

,

Chữ gần giống 船

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 船 Tự hình chữ 船 Tự hình chữ 船 Tự hình chữ 船

thuần, thuyền [thuần, thuyền]

U+819E, tổng 15 nét, bộ Nhục 肉
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: zhuan1, chun2;
Việt bính: seon4 zyun1;

thuần, thuyền

Nghĩa Trung Việt của từ 膞

(Danh) Dạ dày chim.
§ Cũng đọc là thuyền.

chuyên, như "chuyên (diều chim)" (gdhn)

Nghĩa của 膞 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhuān]Bộ: 肉 (月) - Nhục
Số nét: 17
Hán Việt: CHUYÊN

mề; bao tử。鸟类的胃;胗。
鸡膞
mề gà

Chữ gần giống với 膞:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𦟜, 𦟣, 𦟤, 𦟨, 𦟪, 𦟱, 𦟵, 𦟶, 𦟷, 𦟸, 𦟹, 𦟺, 𦟻, 𦟼, 𦟽, 𦟾, 𦟿,

Dị thể chữ 膞

,

Chữ gần giống 膞

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 膞 Tự hình chữ 膞 Tự hình chữ 膞 Tự hình chữ 膞

thiền, thuyền [thiền, thuyền]

U+87EC, tổng 18 nét, bộ Trùng 虫
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: chan2, shan4;
Việt bính: sim4 sin4;

thiền, thuyền

Nghĩa Trung Việt của từ 蟬

(Danh) Con ve sầu.
◇Nguyễn Du
: Hàn thiền chung nhật táo cao chi (Sơ thu cảm hứng ) Ve sầu lạnh suốt ngày kêu trên cành cao.

(Phó)
Liền nối, liên tục.
◎Như: thiền liên liên tục không dứt.

(Tính)
Thiền quyên tươi đẹp.
§ Còn đọc là thuyền.
thiền, như "thiền (ve sầu)" (gdhn)

Chữ gần giống với 蟬:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𧑅, 𧑆, 𧑐, 𧑒, 𧒅, 𧒇, 𧒉, 𧒊, 𧒋, 𧒌, 𧒍,

Dị thể chữ 蟬

,

Chữ gần giống 蟬

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 蟬 Tự hình chữ 蟬 Tự hình chữ 蟬 Tự hình chữ 蟬

Dịch thuyền sang tiếng Trung hiện đại:

舶; 船舶 《航海大船。》thuyền bè
船舶。
thuyền lớn
巨舶。
《水上的主要运输工具。》
渡船 《载运行人、货物、车辆等横渡江河、湖泊、海峡的船。》
船; 船只; 航; 舫; 舟 《水上的主要运输工具。》
một chiếc thuyền.
一只船。
thuyền hoa
画舫。
du thuyền
游舫。
《船头, 也指船。》
thuyền bè.
舳舻。
舰船 《军用和民用船只。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: thuyền

thuyền:(lãnh tụ Hung Nô); Xem thiền
thuyền:gái thuyền quyên
thuyền:gái thuyền quyên
thuyền:chiếc thuyền
thuyền:chiếc thuyền
thuyền:chiếc thuyền
thuyền tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: thuyền Tìm thêm nội dung cho: thuyền