Từ: 浸种 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 浸种:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 浸种 trong tiếng Trung hiện đại:

[jìnzhǒng] ngâm giống。为了使种子发芽快,在播种前用温水或冷水浸一定时间。用一定温度的水浸种还有预防某些病害的作用。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 浸

rẫm:rờ rẫm
thâm:thâm trầm
thấm:thấm nước; thấm thoát
trẩm: 
trẫm:trẫm mình
tẩm:tẩm (ngâm nước); tẩm bổ
tắm:tắm rửa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 种

chủng:chủng tộc; chủng chẳng
浸种 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 浸种 Tìm thêm nội dung cho: 浸种