Nghĩa của 转机 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhuǎnjī] có thể xoay chuyển; có thể chuyển biến; bước ngoặt; khả năng chuyển biến tốt (thường chỉ bệnh tật)。好转的可能(多指病症脱离危险或事情能挽回)。
事情还有转机。
sự việc có chuyển biến tốt.
病入膏肓,已无转机。
hết phương cứu chữa, không có chuyển biến gì cả.
事情还有转机。
sự việc có chuyển biến tốt.
病入膏肓,已无转机。
hết phương cứu chữa, không có chuyển biến gì cả.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 转
| chuyển | 转: | chuyển đi, chuyển bệnh; chuyển biến; chuyển dạ; chuyển động; thuyên chuyển |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 机
| cơ | 机: | cơ hội; chuyên cơ; động cơ; vô cơ |

Tìm hình ảnh cho: 转机 Tìm thêm nội dung cho: 转机
