Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 磁钢 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 磁钢:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 磁钢 trong tiếng Trung hiện đại:

[cígāng] nam châm vĩnh cửu。能长期保持磁性的磁铁,人造磁铁和天然磁铁都是永久磁铁。参看"场"⑥。见〖永久磁铁〗。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 磁

từ:từ trường

Nghĩa chữ nôm của chữ: 钢

cương:bất tú cương (thép không dỉ)
磁钢 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 磁钢 Tìm thêm nội dung cho: 磁钢