Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: lôi đài có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ lôi đài:
Dịch lôi đài sang tiếng Trung hiện đại:
摆擂台; 打擂台 《擂台。》Nghĩa chữ nôm của chữ: lôi
| lôi | 𡀂: | lôi thôi |
| lôi | 𭡏: | lôi kéo; lôi thôi |
| lôi | 擂: | lôi kéo |
| lôi | 檑: | lôi thôi |
| lôi | 㵢: | lôi thôi |
| lôi | 𨆢: | đi như lôi, lôi thôi, lôi kéo |
| lôi | 鐳: | lôi (chất radium (Ra)) |
| lôi | 镭: | lôi (chất radium (Ra)) |
| lôi | 雷: | thiên lôi; nổi giận lôi đình |
| lôi | 𪆼: | gà lôi |
| lôi | : | gà lôi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: đài
| đài | 台: | đền đài; điện đài; võ đài |
| đài | 抬: | đài thọ; đài thủ (giơ lên) |
| đài | 擡: | đài thọ; đài thủ (giơ lên) |
| đài | 𱼫: | đền đài; điện đài; võ đài |
| đài | 檯: | đền đài; điện đài; võ đài |
| đài | 臺: | đền đài; điện đài; võ đài |
| đài | 苔: | thiệt đài (tưa lưỡi) |
| đài | 薹: | đài (cỏ cho lá làm thuốc) |
| đài | 駘: | nô đài (ngựa hèn) |
| đài | 骀: | nô đài (ngựa hèn) |
| đài | 鮐: | đài ngư (loại cá thu) |
| đài | 鲐: | đài ngư (loại cá thu) |

Tìm hình ảnh cho: lôi đài Tìm thêm nội dung cho: lôi đài
