Từ: 贪贿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 贪贿:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 贿

Nghĩa của 贪贿 trong tiếng Trung hiện đại:

[tānhuì] tham ăn hối lộ; tham ăn của đút lót。贪污受贿。
贪贿无艺(艺:限度)。
hối lộ không mức độ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 贪

tham:tham lam, tham tài, tham vọng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 贿

hối贿:hối lộ
贪贿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 贪贿 Tìm thêm nội dung cho: 贪贿