Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 惡化 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 惡化:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

ác hóa
Tình huống trở thành xấu kém, bại hoại.
◎Như:
không khí phẩm chất ác hóa thị việt lai việt nghiêm trọng liễu!
了.Làm cho tình huống chuyển thành xấu kém, bại hoại.

Nghĩa của 恶化 trong tiếng Trung hiện đại:

[èhuà] 1. chuyển biến xấu; thay đổi xấu。情况向坏的方面变。
防止病情恶化。
ngăn ngừa bệnh tình chuyển biến xấu đi.
2. trầm trọng; gay go; làm cho tình hình xấu đi。使情况变坏。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 惡

ác:ác tâm
:hoen ố

Nghĩa chữ nôm của chữ: 化

goá:goá bụa
hoa:hoa tiền (tiêu)
hoá:biến hoá; cảm hoá; hoá trang; tha hoá
hoé: 
huế:thành Huế, ca Huế
惡化 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 惡化 Tìm thêm nội dung cho: 惡化