Từ: 笨鸟先飞 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 笨鸟先飞:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 笨 • 鸟 • 先 • 飞
Nghĩa của 笨鸟先飞 trong tiếng Trung hiện đại:
[bènniǎoxiānfēi] sức yếu phải lo trước (nói khiêm tốn); biết thân biết phận nên làm trước vẫn hơn; chim kém sợ bay không kịp nên phải bay trước; biết mình sức yếu, sợ mình thua kém nên phải hành động trước。元·关汉卿《陈母教子》第一折:"二哥, 你得了官也。我和你有个比喻:我是那灵禽在后,你这等坌(笨)鸟先飞。"比喻能力差的人做事时,恐 怕落后,比别人先行动(多用做谦辞)
Nghĩa chữ nôm của chữ: 笨
| bát | 笨: | chuyết bát (vụng về) |
| bổn | 笨: | |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 鸟
Nghĩa chữ nôm của chữ: 先
| ten | 先: | tòn tem (treo lơ lửng) |
| teng | 先: | teng (xu nhỏ) |
| tiên | 先: | trước tiên |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 飞