Cao su chống va đập cửa

Từ: 磷脂 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 磷脂:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 磷脂 trong tiếng Trung hiện đại:

[línzhī] mỡ phốt-pho。含有磷和氮的油脂, 存在于动植物的细胞中。有营养价值,是很好的乳化剂。 用来做糕点、糖果等, 也用于化妆品、肥皂、橡胶、皮革等工业。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 磷

lân:lân tinh; lân quang

Nghĩa chữ nôm của chữ: 脂

chi:chi phòng (mỡ)
chỉ:chỉ phòng (mỡ); yên chỉ (sáp bôi)
磷脂 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 磷脂 Tìm thêm nội dung cho: 磷脂