Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 磷脂 trong tiếng Trung hiện đại:
[línzhī] mỡ phốt-pho。含有磷和氮的油脂, 存在于动植物的细胞中。有营养价值,是很好的乳化剂。 用来做糕点、糖果等, 也用于化妆品、肥皂、橡胶、皮革等工业。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 磷
| lân | 磷: | lân tinh; lân quang |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 脂
| chi | 脂: | chi phòng (mỡ) |
| chỉ | 脂: | chỉ phòng (mỡ); yên chỉ (sáp bôi) |

Tìm hình ảnh cho: 磷脂 Tìm thêm nội dung cho: 磷脂
