Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 社会 trong tiếng Trung hiện đại:
[shèhuì] 1. hình thái xã hội。指由一定的经济基础和上层建筑构成的整体。也叫社会形态。原始共产主义社会、奴隶社会、封建社会、资本主义社会、共产主义社会是人类社会的五种基本形态。
2. xã hội。泛指由于共同物质条件而互相联系起来的人群。
2. xã hội。泛指由于共同物质条件而互相联系起来的人群。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 社
| xã | 社: | xã hội, thôn xã; xã giao; bà xã |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 会
| hội | 会: | cơ hội; hội kiến, hội họp; hội trường |
| hụi | 会: | lụi hụi |

Tìm hình ảnh cho: 社会 Tìm thêm nội dung cho: 社会
