Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: người quái dị có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ người quái dị:
Dịch người quái dị sang tiếng Trung hiện đại:
丑八怪 《指长得丑的人。》怪物 《称性情非常古怪的人。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: người
| người | 𠊛: | người ta |
| người | 𠊚: | người ta |
| người | 𫴮: | người ta |
Nghĩa chữ nôm của chữ: quái
| quái | 儈: | quái thai |
| quái | 刽: | quái (chặt đứt) |
| quái | 劊: | quái (chặt đứt) |
| quái | 卦: | bát quái |
| quái | 夬: | bát quái |
| quái | 怪: | quái gở, tai quái |
| quái | 恠: | quái gở, tai quái |
| quái | 拐: | quái cổ nhìn sau lưng |
| quái | 澮: | quái (cái ngòi nhỏ, rãnh) |
| quái | 獪: | giảo quái (kẻ quỷ quyệt) |
| quái | 褂: | quái (áo mặc ngoài) |
| quái | 詿: | quái ngộ (quan lại sai lầm bị trách) |
| quái | 诖: | quái ngộ (quan lại sai lầm bị trách) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: dị
| dị | 异: | dị hợm; dị thường, lập dị; li dị |
| dị | 易: | bình dị |
| dị | 異: | dị hợm; dị thường, lập dị; li dị |
| dị | 肄: | dị nghiệp (học tập) |

Tìm hình ảnh cho: người quái dị Tìm thêm nội dung cho: người quái dị
