Từ: người quái dị có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ người quái dị:

Đây là các chữ cấu thành từ này: ngườiquáidị

Dịch người quái dị sang tiếng Trung hiện đại:

丑八怪 《指长得丑的人。》
怪物 《称性情非常古怪的人。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: người

người𠊛:người ta
người𠊚:người ta
người𫴮:người ta

Nghĩa chữ nôm của chữ: quái

quái:quái thai
quái:quái (chặt đứt)
quái:quái (chặt đứt)
quái:bát quái
quái:bát quái
quái:quái gở, tai quái
quái:quái gở, tai quái
quái:quái cổ nhìn sau lưng
quái:quái (cái ngòi nhỏ, rãnh)
quái:giảo quái (kẻ quỷ quyệt)
quái:quái (áo mặc ngoài)
quái詿:quái ngộ (quan lại sai lầm bị trách)
quái:quái ngộ (quan lại sai lầm bị trách)

Nghĩa chữ nôm của chữ: dị

dị:dị hợm; dị thường, lập dị; li dị
dị:bình dị
dị:dị hợm; dị thường, lập dị; li dị
dị:dị nghiệp (học tập)
người quái dị tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: người quái dị Tìm thêm nội dung cho: người quái dị