Từ: 社会帝国主义 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 社会帝国主义:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 社 • 会 • 帝 • 国 • 主 • 义

Nghĩa của 社会帝国主义 trong tiếng Trung hiện đại:

[shèhuìdìguózhǔyì] chủ nghĩa đế quốc。口头上的社会主义实际上的帝国主义。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 社

xã社:xã hội, thôn xã; xã giao; bà xã

Nghĩa chữ nôm của chữ: 会

hội会:cơ hội; hội kiến, hội họp; hội trường
hụi会:lụi hụi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 帝

đê帝:đê điều; đê mê
đí帝:là đí gì (cái gì? tiếng dùng ở Bắc Bộ xưa)
đó帝:ở đó; đó đây
đấy帝:tại đấy (ở đàng kia); xem đấy thì biết (nhìn lại việc đã nói)
đế帝:hoàng đế, đế vương; đế chế
để帝:để trên bàn; để quên; để bụng; để tang; để ý

Nghĩa chữ nôm của chữ: 国

quốc国:tổ quốc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 主

chúa主:vua chúa, chúa công, chúa tể
chủ主:chủ nhà, chủ quán; chủ chốt; chủ bút

Nghĩa chữ nôm của chữ: 义

nghĩa义:tình nghĩa; việc nghĩa
xơ义:xơ mít, xơ mướp
社会帝国主义 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 社会帝国主义 Tìm thêm nội dung cho: 社会帝国主义