Cao su chống va đập cửa

Từ: 祖像 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 祖像:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 祖像 trong tiếng Trung hiện đại:

[zǔxiāng] ti-ki; vật tổ; tổ tượng (một dạng tô-tem của người Mao-ri)。毛利人代表祖宗的雕像,它通常或者是大的而由木头做的,或者是由绿岩做的小而常有垂饰的。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 祖

chỗ:chỗ ở, chỗ ngồi; chỗ bạn bè
tỏ:sáng tỏ, tỏ rõ
tổ:thuỷ tổ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 像

tượng:bức tượng
祖像 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 祖像 Tìm thêm nội dung cho: 祖像