Cao su chống va đập cửa

Từ: 祖辈 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 祖辈:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 祖辈 trong tiếng Trung hiện đại:

[zǔbèi] tổ tông; tổ tiên; ông cha。祖宗;祖先1.。
以前他们祖辈在这里打鱼为生。
Trước kia tổ tiên họ sống bằng nghề đánh cá ở đây.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 祖

chỗ:chỗ ở, chỗ ngồi; chỗ bạn bè
tỏ:sáng tỏ, tỏ rõ
tổ:thuỷ tổ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 辈

bối:tiền bối; hậu bối
祖辈 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 祖辈 Tìm thêm nội dung cho: 祖辈