Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 神仙 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 神仙:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 神仙 trong tiếng Trung hiện đại:

[shén·xiān] 1. thần tiên。神话传说中的人物,有超人的能力,可以超脱尖世,长生不老。
2. nhà tiên tri。比喻能预料或猜透事情的人。
3. tu hành đắc đạo。比喻逍遥自在、毫无拘束和牵挂的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 神

thườn:thở dài thườn thượt
thần:thần tiên; tinh thần

Nghĩa chữ nôm của chữ: 仙

tiên:tiên phật
神仙 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 神仙 Tìm thêm nội dung cho: 神仙