Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 老挝 trong tiếng Trung hiện đại:
[lǎowō] Lào; Laos。老挝东南亚一国家。于1353年统一成帝国,于1893年成为法属印度支那的一部分并最终于1953年取得独立。一直是残酷的游击战争的战场。万象是其首都及最大城市。人口5,921,545 (2003)。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 老
| láu | 老: | láu lỉnh |
| lão | 老: | ông lão; bà lão |
| lảo | 老: | lảo đảo |
| lảu | 老: | lảu thông |
| lẩu | 老: | món lẩu |
| lẽo | 老: | lạnh lẽo |
| lếu | 老: | lếu láo |
| rảu | 老: | cảu rảu |

Tìm hình ảnh cho: 老挝 Tìm thêm nội dung cho: 老挝
