Từ: 摧折 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 摧折:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 摧折 trong tiếng Trung hiện đại:

[cuīzhé]
1. bẻ gãy; tách rời; phân cách; ngắt mạch (điện); cú đấm choáng váng。折断。
2. đè nén; ngăn trở; thất bại; làm mất tác dụng; làm vỡ mộng。挫折。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 摧

chuôi:chuôi dao, chuôi gươm; nắm đằng chuôi
tòi:tìm tòi
tồi:tồi tàn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 折

chiết:chiết, chiết cây; chiết suất
chét:bọ chét
chít:chít kẽ hở, chít khăn
chẹt:chẹt cổ; bắt chẹt; chết kẹt
chết:sống chết, chêt chóc; chết tiệt
chệc: 
chệch:bắn chệch, nói chệch, chệch hướng
chịt:chịt lấy cổ
díp:mắt díp lại
dít: 
giẹp:giẹp giặc
giết:giết chết, giết hại
gãy:bẻ gãy; gãy đổ
gẩy:gẩy đàn
nhét:nhét vào
nhít:nhăng nhít
siết:rên siết
triếp:triếp (nhảy lộn vòng; trăn trở; hành hạ)
trét:trét vách
xiết:chảy xiết; xiết dây; xiết nợ
xít:xoắn xít, xít lại gần, xúm xít
摧折 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 摧折 Tìm thêm nội dung cho: 摧折