Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 摧折 trong tiếng Trung hiện đại:
[cuīzhé] 书
1. bẻ gãy; tách rời; phân cách; ngắt mạch (điện); cú đấm choáng váng。折断。
2. đè nén; ngăn trở; thất bại; làm mất tác dụng; làm vỡ mộng。挫折。
1. bẻ gãy; tách rời; phân cách; ngắt mạch (điện); cú đấm choáng váng。折断。
2. đè nén; ngăn trở; thất bại; làm mất tác dụng; làm vỡ mộng。挫折。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 摧
| chuôi | 摧: | chuôi dao, chuôi gươm; nắm đằng chuôi |
| tòi | 摧: | tìm tòi |
| tồi | 摧: | tồi tàn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 折
| chiết | 折: | chiết, chiết cây; chiết suất |
| chét | 折: | bọ chét |
| chít | 折: | chít kẽ hở, chít khăn |
| chẹt | 折: | chẹt cổ; bắt chẹt; chết kẹt |
| chết | 折: | sống chết, chêt chóc; chết tiệt |
| chệc | 折: | |
| chệch | 折: | bắn chệch, nói chệch, chệch hướng |
| chịt | 折: | chịt lấy cổ |
| díp | 折: | mắt díp lại |
| dít | 折: | |
| giẹp | 折: | giẹp giặc |
| giết | 折: | giết chết, giết hại |
| gãy | 折: | bẻ gãy; gãy đổ |
| gẩy | 折: | gẩy đàn |
| nhét | 折: | nhét vào |
| nhít | 折: | nhăng nhít |
| siết | 折: | rên siết |
| triếp | 折: | triếp (nhảy lộn vòng; trăn trở; hành hạ) |
| trét | 折: | trét vách |
| xiết | 折: | chảy xiết; xiết dây; xiết nợ |
| xít | 折: | xoắn xít, xít lại gần, xúm xít |

Tìm hình ảnh cho: 摧折 Tìm thêm nội dung cho: 摧折
