Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 鐄 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鐄, chiết tự chữ HOÀNG, HOÀNH, VÀNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鐄:

鐄 hoành

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鐄

Chiết tự chữ hoàng, hoành, vàng bao gồm chữ 金 黃 hoặc 釒 黃 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 鐄 cấu thành từ 2 chữ: 金, 黃
  • ghim, găm, kim
  • hoàng
  • 2. 鐄 cấu thành từ 2 chữ: 釒, 黃
  • kim, thực
  • hoàng
  • hoành [hoành]

    U+9404, tổng 19 nét, bộ Kim 钅 [金]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: heng2, huang2, tang1;
    Việt bính: waang4 wong4;

    hoành

    Nghĩa Trung Việt của từ 鐄

    (Danh) Cái chuông lớn.

    (Danh)
    Cái liềm lớn.(Trạng thanh) Boong boong (tiếng chuông).


    vàng, như "thoi vàng" (vhn)
    hoàng, như "hoàng (chuông lớn)" (gdhn)

    Nghĩa của 鐄 trong tiếng Trung hiện đại:

    [huáng]Bộ: 金- Kim
    Số nét: 19
    Hán Việt:
    1. cái liềm; lưỡi hái。大镰。
    2. đại chung; chuông lớn。大钟。
    3. leng keng; ding dong。象声词。金属打击乐器声。
    4. lò xo của khoá。 锁簧。

    Chữ gần giống với 鐄:

    ,

    Dị thể chữ 鐄

    𨱑,

    Chữ gần giống 鐄

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鐄 Tự hình chữ 鐄 Tự hình chữ 鐄 Tự hình chữ 鐄

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鐄

    hoàng:hoàng (chuông lớn)
    vàng:thoi vàng
    鐄 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鐄 Tìm thêm nội dung cho: 鐄