Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 鐄 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鐄, chiết tự chữ HOÀNG, HOÀNH, VÀNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鐄:
鐄
Biến thể giản thể: 豑;
Pinyin: heng2, huang2, tang1;
Việt bính: waang4 wong4;
鐄 hoành
(Danh) Cái liềm lớn.(Trạng thanh) Boong boong (tiếng chuông).
vàng, như "thoi vàng" (vhn)
hoàng, như "hoàng (chuông lớn)" (gdhn)
Pinyin: heng2, huang2, tang1;
Việt bính: waang4 wong4;
鐄 hoành
Nghĩa Trung Việt của từ 鐄
(Danh) Cái chuông lớn.(Danh) Cái liềm lớn.(Trạng thanh) Boong boong (tiếng chuông).
vàng, như "thoi vàng" (vhn)
hoàng, như "hoàng (chuông lớn)" (gdhn)
Nghĩa của 鐄 trong tiếng Trung hiện đại:
[huáng]Bộ: 金- Kim
Số nét: 19
Hán Việt:
1. cái liềm; lưỡi hái。大镰。
2. đại chung; chuông lớn。大钟。
3. leng keng; ding dong。象声词。金属打击乐器声。
4. lò xo của khoá。 锁簧。
Số nét: 19
Hán Việt:
1. cái liềm; lưỡi hái。大镰。
2. đại chung; chuông lớn。大钟。
3. leng keng; ding dong。象声词。金属打击乐器声。
4. lò xo của khoá。 锁簧。
Chữ gần giống với 鐄:
鐄,Dị thể chữ 鐄
𨱑,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鐄
| hoàng | 鐄: | hoàng (chuông lớn) |
| vàng | 鐄: | thoi vàng |

Tìm hình ảnh cho: 鐄 Tìm thêm nội dung cho: 鐄
