Từ: khí đốt thiên nhiên có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ khí đốt thiên nhiên:

Đây là các chữ cấu thành từ này: khí • đốt • thiên • nhiên

Dịch khí đốt thiên nhiên sang tiếng Trung hiện đại:

天然气 《可燃气体, 主要成分是甲烷, 产生在油田、煤田和沼泽地带, 是埋藏在地下的古代生物经高温、高压等作用形成的。主要用作燃料和化工原料。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: khí

khí噐:khí cụ, khí giới
khí器:khí cụ, khí giới
khí𡮪:(hơi hơi)
khí弃:khí cựu đồ tân (bỏ cũ để làm lại)
khí棄:khí cựu đồ tân (bỏ cũ để làm lại)
khí气:không khí, khí quyển
khí氣:khí huyết; khí khái; khí thế
khí汽:không khí, khí quyển
khí炁:không khí, khí quyển

Nghĩa chữ nôm của chữ: đốt

đốt咄:đốt đốt quái sự (điều gở lạ)
đốt捽: 
đốt󰈇:đốt ngón tay
đốt𢱞:đốt ngón tay
đốt柮:đốt mía, đốt tre
đốt炪:đốt đèn; bị ong đốt
đốt𤇪:đốt đèn; bị ong đốt
đốt𤈜:đốt đèn; bị ong đốt
đốt焠:đốt đèn; bị ong đốt
đốt㷝: 
đốt𤋿:đốt đèn; bị ong đốt
đốt𥯝:đốt tre, một đốt (lóng)
đốt𦝬:đốt ngón tay
đốt茁:đốt tre, đôt mía
đốt葖:đốt tre, đôt mía
đốt飿: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: thiên

thiên仟:thiên (số ngàn); liên thiên
thiên偏:thiên vị
thiên傓:thiên vị
thiên千:thiên vạn
thiên天:thiên địa; thiên lương
thiên扁:thiên (thuyền nhỏ)
thiên扇:thiên (cái quạt)
thiên扦:thiên (vật hình que)
thiên搧:thiên (cái quạt)
thiên篇:thiên sách
thiên羶:thiên khí (mùi dê hôi)
thiên膻:thiên khí (mùi dê hôi)
thiên芊:thiên (um tùm)
thiên迁:thiên (xê dịch, thay đổi)
thiên遷:thiên (xê dịch, thay đổi)
thiên釺:thiên (mũi khoan)
thiên钎:thiên (mũi khoan)
thiên阡:thiên (bờ ruộng)
thiên韆:thiên (cái đu)

Nghĩa chữ nôm của chữ: nhiên

nhiên然:tự nhiên
nhiên燃:nhiên (châm lửa)

Gới ý 15 câu đối có chữ khí:

正氣高凌銅柱北,精英長引喝江南

Chính khí cao lăng đồng trụ Bắc,Tinh anh trường dẫn Hát giang Nam

Chính khí cao vời đồng trụ Bắc,Tinh anh còn mãi Hát Giang Nam

東風入戶,喜氣盈門

Đông phong nhập hộ,Hỉ khí doanh môn

Gió đông vào nhà,Khí lành đầy cửa

教育深恩終身感戴,浩然正氣萬古長存

Giáo dục thâm ân chung thân cảm đái,Hạo nhiên chính khí vạn cổ trường tồn

Dạy dỗ ơn sâu, trọn đời tưởng nhớ,Hạo nhiên chính khí, muôn thuở vẫn còn

自昔文章誇霧隱,而今意氣仰雲模

Tự tích văn chương khoa vụ ẩn,Nhi kim ý khí ngưỡng vân mô

Từ trước văn chương khoa vụ ẩn,Mà nay ý khí ngưỡng vân mô

椿影已隨雲氣散,鵑聲猶帶月光寒

Xuân ảnh dĩ tuỳ vân khí tán,Quyên thanh do đới nguyệt quang hàn

Xuân ảnh đã theo cùng vân khí,Quyên thanh như lạnh quyện trăng quang

khí đốt thiên nhiên tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: khí đốt thiên nhiên Tìm thêm nội dung cho: khí đốt thiên nhiên