Từ: 票子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 票子:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 票 • 子

Nghĩa của 票子 trong tiếng Trung hiện đại:

[piào·zi] tiền giấy; giấy bạc。钞票。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 票

phiếu票:tem phiếu; đầu phiếu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

gã子: 
tí子:giờ tí
tở子:tở (lanh lẹ)
tử子:phụ tử
票子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 票子 Tìm thêm nội dung cho: 票子