Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: đổ có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 7 kết quả cho từ đổ:
Pinyin: du3, pou3;
Việt bính: dou2
1. [阿堵] a đổ 2. [安堵] an đổ;
堵 đổ
Nghĩa Trung Việt của từ 堵
(Danh) Ngày xưa, tường một trượng gọi là bản 版, tường cao năm bản gọi là đổ 堵.(Danh) Phiếm chỉ tường, vách.
◇Tô Thức 蘇軾: Hoàn đổ tiêu nhiên 環堵蕭然 (Phương Sơn Tử truyện 方山子傳) Tường vách tiêu điều.
(Danh) Lượng từ: bức, vách, tường.
◎Như: nhất đổ yên trần 一堵烟塵 một tường khói bụi, nhất đổ tường 一堵牆 một bức tường.
(Danh) Họ Đổ.
(Động) Ở.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Pháp Chính bái phục. Tự thử quân dân an đổ 法正拜服. 自此軍民安堵 (Đệ lục thập ngũ hồi) Pháp Chính chịu lẽ ấy là phải. Từ đó, quân dân an cư lạc nghiệp.
(Động) Ngăn trở, làm nghẽn.
◎Như: phòng đổ 防堵 ngăn ngừa.
(Động) Nói chẹn họng (dùng lời nói ngăn chặn, đè ép, lấn át người khác).
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Lão da thính liễu, tựu sanh liễu khí, thuyết nhị da nã thoại đổ lão da 老爺聽了, 就生了氣, 說二爺拿話堵老爺 (Đệ tứ thập bát hồi) Ông tôi nghe thế, nổi giận, bảo là cậu Hai đem lời chẹn họng ông tôi.
(Tính) Buồn bực, bực dọc.
◇Lão Xá 老舍: Ngã yếu bất cân Triệu Đại da thuyết thuyết, tâm lí đổ đắc hoảng 我要不跟趙大爺說說, 心裏堵得慌 (Long tu câu 龍鬚溝, Đệ nhị mạc).
đổ, như "đổ kích (đón đánh); đổ chuỷ (bóp họng không cho nói)" (vhn)
Nghĩa của 堵 trong tiếng Trung hiện đại:
[dǔ]Bộ: 土 - Thổ
Số nét: 12
Hán Việt: ĐỔ
1. lấp kín; chắn。堵塞。
把窟窿堵上
lấp kín lỗ
你堵着门,叫别人怎么走哇?
anh đứng chắn hết cửa, làm sao người khác đi được?
2. buồn; buồn phiền; buồn bã。闷;憋气。
我要不跟他说说,心里堵得慌。
tôi không trò chuyện với nó, thì trong lòng cảm thấy buồn lắm.
3. bức tường; tường。墙。
观者如堵
người xem đông nghịt
4. bức (lượng từ, dùng cho tường)。量词,用于墙。
一堵围墙
một bức tường vây quanh
5. họ Đổ。姓。
Từ ghép:
堵车 ; 堵击 ; 堵截 ; 堵口 ; 堵塞 ; 堵心 ; 堵噎 ; 堵嘴
Số nét: 12
Hán Việt: ĐỔ
1. lấp kín; chắn。堵塞。
把窟窿堵上
lấp kín lỗ
你堵着门,叫别人怎么走哇?
anh đứng chắn hết cửa, làm sao người khác đi được?
2. buồn; buồn phiền; buồn bã。闷;憋气。
我要不跟他说说,心里堵得慌。
tôi không trò chuyện với nó, thì trong lòng cảm thấy buồn lắm.
3. bức tường; tường。墙。
观者如堵
người xem đông nghịt
4. bức (lượng từ, dùng cho tường)。量词,用于墙。
一堵围墙
một bức tường vây quanh
5. họ Đổ。姓。
Từ ghép:
堵车 ; 堵击 ; 堵截 ; 堵口 ; 堵塞 ; 堵心 ; 堵噎 ; 堵嘴
Tự hình:

Biến thể phồn thể: 賭;
Pinyin: du3;
Việt bính: dou2;
赌 đổ
đổ, như "đổ bộ; đổ đồng; đổ vỡ; trời đổ mưa" (gdhn)
Pinyin: du3;
Việt bính: dou2;
赌 đổ
Nghĩa Trung Việt của từ 赌
Giản thể của chữ 賭.đổ, như "đổ bộ; đổ đồng; đổ vỡ; trời đổ mưa" (gdhn)
Nghĩa của 赌 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (賭)
[dǔ]
Bộ: 貝 (贝) - Bối
Số nét: 15
Hán Việt: ĐỔ
1. đánh bạc; đánh bài。赌博。
赌钱
đánh bạc; đánh bài
赌场
sòng bạc; sòng bài
你已经输了全部现金,别再赌了。
mày đã thua hết sạch tiền mặt rồi, đừng đánh bạc nữa
2. đánh cá; đánh cuộc; giành thắng thua。泛指争输赢。
打赌
đánh cuộc
Từ ghép:
赌本 ; 赌博 ; 赌场 ; 赌东道 ; 赌棍 ; 赌局 ; 赌具 ; 赌风 ; 赌鬼 ; 赌棍 ; 赌窟 ; 赌气 ; 赌钱 ; 赌徒 ; 赌窝 ; 赌咒 ; 赌注 ; 赌桌 ; 赌资
[dǔ]
Bộ: 貝 (贝) - Bối
Số nét: 15
Hán Việt: ĐỔ
1. đánh bạc; đánh bài。赌博。
赌钱
đánh bạc; đánh bài
赌场
sòng bạc; sòng bài
你已经输了全部现金,别再赌了。
mày đã thua hết sạch tiền mặt rồi, đừng đánh bạc nữa
2. đánh cá; đánh cuộc; giành thắng thua。泛指争输赢。
打赌
đánh cuộc
Từ ghép:
赌本 ; 赌博 ; 赌场 ; 赌东道 ; 赌棍 ; 赌局 ; 赌具 ; 赌风 ; 赌鬼 ; 赌棍 ; 赌窟 ; 赌气 ; 赌钱 ; 赌徒 ; 赌窝 ; 赌咒 ; 赌注 ; 赌桌 ; 赌资
Dị thể chữ 赌
賭,
Tự hình:

Pinyin: du3;
Việt bính: dou2;
睹 đổ
Nghĩa Trung Việt của từ 睹
(Động) Thấy.◎Như: hữu mục cộng đổ 有目共睹 có mắt cùng thấy, ai cũng thấy rõ, đổ vật tư nhân 睹物思人 thấy vật nhớ người.
◇Trang Tử 莊子: Thủy ngô phất tín, kim ngã đổ tử chi nan cùng dã, ngô phi chí ư tử chi môn, tắc đãi hĩ 始吾弗信, 今我睹子之難窮也, 吾非至於子之門, 則殆矣 (Thu thủy 秋水) Thoạt đầu tôi không tin, nay thấy cái khôn cùng của thầy, tôi không đến cửa thầy, thì thật nguy.
đủ, như "đầy đủ; no đủ; tháng đủ" (vhn)
đổ, như "đổ bộ; đổ đồng; đổ vỡ; trời đổ mưa" (btcn)
Nghĩa của 睹 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (覩)
[dǔ]
Bộ: 目 (罒) - Mục
Số nét: 14
Hán Việt: ĐỔ
nhìn thấy; nhìn; thấy。看见。
耳闻目睹
tai nghe mắt thấy
有目共睹
ai cũng thấy cả; ai cũng nhìn thấy
熟视无睹
nhắm mắt làm ngơ
睹物思人
thấy vật nhớ người.
[dǔ]
Bộ: 目 (罒) - Mục
Số nét: 14
Hán Việt: ĐỔ
nhìn thấy; nhìn; thấy。看见。
耳闻目睹
tai nghe mắt thấy
有目共睹
ai cũng thấy cả; ai cũng nhìn thấy
熟视无睹
nhắm mắt làm ngơ
睹物思人
thấy vật nhớ người.
Dị thể chữ 睹
覩,
Tự hình:

Pinyin: du3;
Việt bính: dou2;
覩 đổ
Nghĩa Trung Việt của từ 覩
(Động)§ Thời xưa dùng như đổ 睹.
đủ, như "dầy đủ, no đủ, đu đủ" (vhn)
đổ, như "đổ bộ; đổ đồng; đổ vỡ; trời đổ mưa" (gdhn)
Chữ gần giống với 覩:
覩,Tự hình:

Biến thể giản thể: 赌;
Pinyin: du3;
Việt bính: dou2
1. [賭場] đổ trường;
賭 đổ
◎Như: đổ bác 賭博 trò cờ bạc.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Thảng năng giới đổ, ngã vi nhữ phúc chi 倘能戒賭, 我為汝覆之 (Đổ phù 賭符) Nếu mà anh chừa cờ bạc, tôi có thể lấy lại cho anh số tiền đã thua.
(Động) Tranh hơn thua, đánh cuộc, đánh cá, đánh bạc.
◎Như: đả đổ 打賭 đánh cuộc.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Nhân vi liên nhật đổ tiền thâu liễu, khứ lâm tử lí tầm ta mãi mại 因為連日賭錢輸了, 去林子裡尋些買賣 (Đệ tam thập nhất hồi) Vì mấy bữa nay đánh bạc thua nên vào rừng định kiếm chác.
§ Ghi chú: Tục gọi thề thốt là đổ chú 賭咒; tức khí, gắt gỏng (vì tranh hơn thua) gọi là đổ khí 賭氣 (còn gọi là đấu khí 鬥氣).
đổ, như "đổ bộ; đổ đồng; đổ vỡ; trời đổ mưa" (vhn)
Pinyin: du3;
Việt bính: dou2
1. [賭場] đổ trường;
賭 đổ
Nghĩa Trung Việt của từ 賭
(Danh) Cờ bạc.◎Như: đổ bác 賭博 trò cờ bạc.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Thảng năng giới đổ, ngã vi nhữ phúc chi 倘能戒賭, 我為汝覆之 (Đổ phù 賭符) Nếu mà anh chừa cờ bạc, tôi có thể lấy lại cho anh số tiền đã thua.
(Động) Tranh hơn thua, đánh cuộc, đánh cá, đánh bạc.
◎Như: đả đổ 打賭 đánh cuộc.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Nhân vi liên nhật đổ tiền thâu liễu, khứ lâm tử lí tầm ta mãi mại 因為連日賭錢輸了, 去林子裡尋些買賣 (Đệ tam thập nhất hồi) Vì mấy bữa nay đánh bạc thua nên vào rừng định kiếm chác.
§ Ghi chú: Tục gọi thề thốt là đổ chú 賭咒; tức khí, gắt gỏng (vì tranh hơn thua) gọi là đổ khí 賭氣 (còn gọi là đấu khí 鬥氣).
đổ, như "đổ bộ; đổ đồng; đổ vỡ; trời đổ mưa" (vhn)
Chữ gần giống với 賭:
賭,Dị thể chữ 賭
赌,
Tự hình:

Dịch đổ sang tiếng Trung hiện đại:
獗; 猖獗 《倾覆; 跌倒。》贷 《推卸(责任)。》trách nhiệm không đổ cho ai được
责无旁贷。
倒 《(人或竖立的东西)横躺下来。》
倒伏 《农作物因根茎无力, 支持不住叶子和穗的重量而倒在地上。》
倒塌 《(建筑物)倒下来。》
倒台 《垮台。》
倒 《反转或倾斜容器使里面的东西出来; 倾倒。》
đổ rác
倒垃圾。
颠 《跌落; 倒下来。》
lật đổ
颠覆。
翻覆; 翻 《上下或内外交换位置; 歪倒; 反转。》
覆 《底朝上翻过来; 歪倒。》
lật đổ
颠覆。
xe trước đổ xe sau lấy đó làm gương.
前车之覆, 后车之鉴。
灌 《倒进去或装进去(多指液体、气体或颗粒状物体)。》
đổ nước nóng vào phích.
灌了一瓶热水。
转嫁; 嫁 《转移(罪名、损失、负担等)。》
浇 《让水或别的液体落在物体上。》
浇灌 《把流体向模子内灌注。》
浇注 《把金属熔液、混凝土等注入(模型等)。》
流出; 溢出; 淋淋 《形容水、汗等向下流的样子。》
đổ mồ hôi.
汗淋淋。
塌 《(支架起来的东西)倒下或陷下。》
坍 《倒塌。》
发; 起; 生。
Nghĩa chữ nôm của chữ: đổ
| đổ | 堵: | đổ kích (đón đánh); đổ chuỷ (bóp họng không cho nói) |
| đổ | 杜: | đổ bộ; đổ đồng; đổ vỡ; trời đổ mưa |
| đổ | 睹: | đổ bộ; đổ đồng; đổ vỡ; trời đổ mưa |
| đổ | 覩: | đổ bộ; đổ đồng; đổ vỡ; trời đổ mưa |
| đổ | 赌: | đổ bộ; đổ đồng; đổ vỡ; trời đổ mưa |
| đổ | 賭: | đổ bộ; đổ đồng; đổ vỡ; trời đổ mưa |
Gới ý 15 câu đối có chữ đổ:

Tìm hình ảnh cho: đổ Tìm thêm nội dung cho: đổ
