Chữ 窾 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 窾, chiết tự chữ KHOẢN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 窾:

窾 khoản

Đây là các chữ cấu thành từ này: 窾

窾

Chiết tự chữ 窾

Chiết tự chữ khoản bao gồm chữ 穴 款 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

窾 cấu thành từ 2 chữ: 穴, 款
  • 穴 hoét, hoẹt, huyệt
  • 款 khoản
  • khoản [khoản]

    U+7ABE, tổng 17 nét, bộ Huyệt 穴
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: kuan3, cuan1;
    Việt bính: fo1 fun2;

    窾 khoản

    Nghĩa Trung Việt của từ 窾

    (Danh) Lỗ hổng, khe hở.
    ◇Trang Tử 莊
    子: Đạo đại khoản, nhân kì cố nhiên 導大窾, 因其固然 (Dưỡng sanh chủ 養生主) Đưa (dao) vào khe hở lớn (giữa gân cốt của con bò), dựa vào chỗ cố nhiên của nó.

    (Tính)
    Trống, rỗng.
    ◇Hoài Nam Tử 淮南子: Kiến khoản mộc phù nhi tri vi chu, kiến phi bồng chuyển nhi tri vi xa 見窾木浮而知為舟, 見飛蓬轉而知為車 (Thuyết san 說山) Thấy cây rỗng nổi thì biết là thuyền, thấy cỏ bồng bay xê dịch thì biết là xe.

    (Tính)
    Không thật, hư giả.
    ◇Sử Kí 史記: Khoản ngôn bất thính, gian nãi bất sanh 窾言不聽, 姦乃不生 (Thái sử công tự tự 太史公自序) Lời giả dối không nghe, thì kẻ tà ác không phát sinh.
    khoản, như "điều khoản; khoản đãi; khẩn khoản; tài khoản" (gdhn)

    Nghĩa của 窾 trong tiếng Trung hiện đại:

    [kuǎn]Bộ: 穴 - Huyệt
    Số nét: 17
    Hán Việt: KHOẢN
    书
    không; trống。空。

    Chữ gần giống với 窾:

    䆵, 䆶, 䆷, 䆸, 䆹, 䆺, 䆻, 窾, 竁, 竃,

    Chữ gần giống 窾

    邉, 窯, 窸, 窷, 窶, 窵, 窴, 窳, 窲, 窱,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 窾 Tự hình chữ 窾 Tự hình chữ 窾 Tự hình chữ 窾

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 窾

    khoản窾:điều khoản; khoản đãi; khẩn khoản; tài khoản
    窾 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 窾 Tìm thêm nội dung cho: 窾