Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: huyến có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 4 kết quả cho từ huyến:

绚 huyến絢 huyến敻 quýnh, huyến

Đây là các chữ cấu thành từ này: huyến

huyến [huyến]

U+7EDA, tổng 9 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 絢;
Pinyin: xuan4, lao4;
Việt bính: hyun3;

huyến

Nghĩa Trung Việt của từ 绚

Giản thể của chữ .
huyến, như "huyến lệ (rực rỡ)" (gdhn)

Nghĩa của 绚 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (絢)
[xuàn]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 12
Hán Việt: HUYẾN

tươi sáng; rực rỡ (màu sắc)。色彩华丽。
绚丽
sáng tươi; sáng đẹp
绚烂
tươi sáng; rực rỡ
Từ ghép:
绚烂 ; 绚丽

Chữ gần giống với 绚:

, , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 绚

,

Chữ gần giống 绚

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 绚 Tự hình chữ 绚 Tự hình chữ 绚 Tự hình chữ 绚

huyến [huyến]

U+7D62, tổng 12 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: xuan4, xun2;
Việt bính: hyun3 seon1;

huyến

Nghĩa Trung Việt của từ 絢

(Tính) Sặc sỡ, rực rỡ, hoa lệ.

(Động)
Soi sáng, điểm xuyết.

(Động)
Mê hoặc.
◇Thanh bình san đường thoại bổn
: Cố sắc huyến ư mục, tình cảm ư tâm , (Vẫn cảnh uyên ương hội ) Cho nên sắc mê loạn mắt, tình cảm mê hoặc lòng.
huyến, như "huyến lệ (rực rỡ)" (gdhn)

Chữ gần giống với 絢:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥿺, 𦀅, 𦀇, 𦀊, 𦀋, 𦀌, 𦀍, 𦀎, 𦀏, 𦀐, 𦀑,

Dị thể chữ 絢

,

Chữ gần giống 絢

, , , 緿, , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 絢 Tự hình chữ 絢 Tự hình chữ 絢 Tự hình chữ 絢

quýnh, huyến [quýnh, huyến]

U+657B, tổng 15 nét, bộ Phộc 攴 [攵]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: xiong4;
Việt bính: hing3 hyun3;

quýnh, huyến

Nghĩa Trung Việt của từ 敻

(Phó) Xa.
◇Lí Hoa
: Bình sa vô ngân, quýnh bất kiến nhân , (Điếu cổ chiến trường văn ) Cát phẳng không bờ, xa không thấy người.Một âm là huyến.

(Động)
Kinh doanh, cầu cạnh.

Nghĩa của 敻 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiòng]Bộ: 攴 (攵) - Phộc
Số nét: 15
Hán Việt: HÍNH

mênh mông; xa xôi; xa vời。远;辽阔。
幽敻
sâu thẳm

Chữ gần giống với 敻:

, , , , , , , , , ,

Chữ gần giống 敻

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 敻 Tự hình chữ 敻 Tự hình chữ 敻 Tự hình chữ 敻

Nghĩa chữ nôm của chữ: huyến

huyến:huyến lệ (rực rỡ)
huyến:huyến lệ (rực rỡ)

Gới ý 17 câu đối có chữ huyến:

Oanh ngữ hoà giai xuân phong trướng noãn,Đào hoa huyến lạn cẩn tửu bôi phù

Trướng ấm gió xuân tiếng oanh thỏ thẻ,Rượu cẩn đầy chén hoa đào xinh tươi

huyến tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: huyến Tìm thêm nội dung cho: huyến