Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: huyến có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 4 kết quả cho từ huyến:
Biến thể phồn thể: 絢;
Pinyin: xuan4, lao4;
Việt bính: hyun3;
绚 huyến
huyến, như "huyến lệ (rực rỡ)" (gdhn)
Pinyin: xuan4, lao4;
Việt bính: hyun3;
绚 huyến
Nghĩa Trung Việt của từ 绚
Giản thể của chữ 絢.huyến, như "huyến lệ (rực rỡ)" (gdhn)
Nghĩa của 绚 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (絢)
[xuàn]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 12
Hán Việt: HUYẾN
形
tươi sáng; rực rỡ (màu sắc)。色彩华丽。
绚丽
sáng tươi; sáng đẹp
绚烂
tươi sáng; rực rỡ
Từ ghép:
绚烂 ; 绚丽
[xuàn]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 12
Hán Việt: HUYẾN
形
tươi sáng; rực rỡ (màu sắc)。色彩华丽。
绚丽
sáng tươi; sáng đẹp
绚烂
tươi sáng; rực rỡ
Từ ghép:
绚烂 ; 绚丽
Dị thể chữ 绚
絢,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 绚;
Pinyin: xuan4, xun2;
Việt bính: hyun3 seon1;
絢 huyến
(Động) Soi sáng, điểm xuyết.
(Động) Mê hoặc.
◇Thanh bình san đường thoại bổn 清平山堂話本: Cố sắc huyến ư mục, tình cảm ư tâm 故色絢於目, 情感於心 (Vẫn cảnh uyên ương hội 刎頸鴛鴦會) Cho nên sắc mê loạn mắt, tình cảm mê hoặc lòng.
huyến, như "huyến lệ (rực rỡ)" (gdhn)
Pinyin: xuan4, xun2;
Việt bính: hyun3 seon1;
絢 huyến
Nghĩa Trung Việt của từ 絢
(Tính) Sặc sỡ, rực rỡ, hoa lệ.(Động) Soi sáng, điểm xuyết.
(Động) Mê hoặc.
◇Thanh bình san đường thoại bổn 清平山堂話本: Cố sắc huyến ư mục, tình cảm ư tâm 故色絢於目, 情感於心 (Vẫn cảnh uyên ương hội 刎頸鴛鴦會) Cho nên sắc mê loạn mắt, tình cảm mê hoặc lòng.
huyến, như "huyến lệ (rực rỡ)" (gdhn)
Chữ gần giống với 絢:
䋕, 䋖, 䋗, 䋘, 䋙, 䋚, 䋛, 䋜, 䋝, 䋞, 䌺, 䌻, 絍, 絎, 絏, 結, 絓, 絕, 絖, 絚, 絜, 絝, 絞, 絡, 絢, 絣, 絥, 給, 絨, 絩, 絪, 絫, 絬, 絮, 絰, 統, 絲, 絳, 絵, 絶, 絷, 𥿺, 𦀅, 𦀇, 𦀊, 𦀋, 𦀌, 𦀍, 𦀎, 𦀏, 𦀐, 𦀑,Dị thể chữ 絢
绚,
Tự hình:

U+657B, tổng 15 nét, bộ Phộc 攴 [攵]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: xiong4;
Việt bính: hing3 hyun3;
敻 quýnh, huyến
Nghĩa Trung Việt của từ 敻
(Phó) Xa.◇Lí Hoa 李華: Bình sa vô ngân, quýnh bất kiến nhân 平沙無垠, 敻不見人 (Điếu cổ chiến trường văn 弔古戰場文) Cát phẳng không bờ, xa không thấy người.Một âm là huyến.
(Động) Kinh doanh, cầu cạnh.
Nghĩa của 敻 trong tiếng Trung hiện đại:
[xiòng]Bộ: 攴 (攵) - Phộc
Số nét: 15
Hán Việt: HÍNH
形
mênh mông; xa xôi; xa vời。远;辽阔。
幽敻
sâu thẳm
Số nét: 15
Hán Việt: HÍNH
形
mênh mông; xa xôi; xa vời。远;辽阔。
幽敻
sâu thẳm
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: huyến
| huyến | 絢: | huyến lệ (rực rỡ) |
| huyến | 绚: | huyến lệ (rực rỡ) |
Gới ý 17 câu đối có chữ huyến:

Tìm hình ảnh cho: huyến Tìm thêm nội dung cho: huyến
