Từ: 禀性 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 禀性:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 禀 • 性

Nghĩa của 禀性 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǐngxìng] 名
bản tính; tính trời sinh; bản chất; tính nết sẵn có từ khi mới sinh ra đời。本性。
禀性纯厚。
bản tính thuần hậu, chất phác
江山易改,禀性难移。
giang sơn dễ đổi, bản tính khó dời

Nghĩa chữ nôm của chữ: 禀

bám禀:bám chắc
bấm禀:bấm ngón chân
bẩm禀:bẩm báo
bậm禀: 
bẳm禀:chằm bẳm (nhìn không rời)
bặm禀:bụi bặm
bụm禀:Bụm miệng cười
bủm禀: 
lắm禀:nhiều lắm; lớn lắm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 性

dính性:chân dính bùn; dính dáng; dính líu
tánh性:tánh tình (tính tình)
tính性:tính tình; nam tính
禀性 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 禀性 Tìm thêm nội dung cho: 禀性