Từ: chọn phật thắp hương có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ chọn phật thắp hương:
Dịch chọn phật thắp hương sang tiếng Trung hiện đại:
拣佛烧香 《挑拣符合自己心愿的佛事奉烧香, 比喻待人接物不一视同仁, 厚张薄李。》 Nghĩa chữ nôm của chữ: chọn
| chọn | 撰: | chọn lọc, chọn lựa |
| chọn | 𫾗: | chọn lọc, chọn lựa |
| chọn | 論: | chọn lọc, chọn lựa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: phật
| phật | 乀: | phật (nét mác của chữ Hán) |
| phật | 𫢋: | đức phật, phật giáo |
| phật | 𬽭: | đức phật, phật giáo |
| phật | 佛: | đức phật, phật giáo |
| phật | 怫: | phật ý |
| phật | 髴: | đức phật, phật giáo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: thắp
| thắp | 搭: | thắp đèn |
| thắp | 撘: | thắp đèn |
| thắp | 𬊭: | thắp đèn |
| thắp | 𤏧: | thắp đèn |
| thắp | 𤐴: | thắp đèn |
| thắp | 𤒴: | thắp đèn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: hương
| hương | 乡: | cố hương, quê hương |
| hương | 鄕: | cố hương, quê hương |
| hương | 香: | hương án, hương khói, hương hoa, hương thơm |