Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 过继 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 过继:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 过继 trong tiếng Trung hiện đại:

[guòjì] cho làm con thừa tự; nhận làm con thừa tự。把自己的儿子给没有儿子的兄弟、堂兄弟或亲戚做儿子;没有儿子的人以兄弟、堂兄弟或亲戚的儿子为自己的儿子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 过

quá:quá lắm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 继

kế:kế tiếp; mẹ kế; vợ kế
过继 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 过继 Tìm thêm nội dung cho: 过继