Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 考点 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 考点:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 考点 trong tiếng Trung hiện đại:

[kǎodiǎn] địa điểm thi; điểm thi。举行考试的地点。
这次考试全市共设二十多个考点,三百个考场。
kỳ thi lần này, toàn thành phố có hơn 20 địa điểm thi, 300 trường thi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 考

khảo:chủ khảo; khảo cổ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 点

bếp:bếp lửa
chấm:chấm điểm; chấm câu; chấm mút; cơm chấm muối vừng
điểm:điểm đầu, giao điểm; điểm tâm
考点 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 考点 Tìm thêm nội dung cho: 考点