Từ: 禀赋 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 禀赋:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 禀赋 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǐngfù]
thiên chất; tư chất bẩm sinh; tố chất; tư chất; thiên tư。人的体魄、智力等方面的素质;天资。
禀赋较弱。
tố chất hơi yếu
禀赋聪明。
tư chất thông minh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 禀

bám:bám chắc
bấm:bấm ngón chân
bẩm:bẩm báo
bậm: 
bẳm:chằm bẳm (nhìn không rời)
bặm:bụi bặm
bụm:Bụm miệng cười
bủm: 
lắm:nhiều lắm; lớn lắm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 赋

phú:thi phú
禀赋 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 禀赋 Tìm thêm nội dung cho: 禀赋