Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 禀赋 trong tiếng Trung hiện đại:
[bǐngfù] 名
thiên chất; tư chất bẩm sinh; tố chất; tư chất; thiên tư。人的体魄、智力等方面的素质;天资。
禀赋较弱。
tố chất hơi yếu
禀赋聪明。
tư chất thông minh
thiên chất; tư chất bẩm sinh; tố chất; tư chất; thiên tư。人的体魄、智力等方面的素质;天资。
禀赋较弱。
tố chất hơi yếu
禀赋聪明。
tư chất thông minh
Nghĩa chữ nôm của chữ: 禀
| bám | 禀: | bám chắc |
| bấm | 禀: | bấm ngón chân |
| bẩm | 禀: | bẩm báo |
| bậm | 禀: | |
| bẳm | 禀: | chằm bẳm (nhìn không rời) |
| bặm | 禀: | bụi bặm |
| bụm | 禀: | Bụm miệng cười |
| bủm | 禀: | |
| lắm | 禀: | nhiều lắm; lớn lắm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 赋
| phú | 赋: | thi phú |

Tìm hình ảnh cho: 禀赋 Tìm thêm nội dung cho: 禀赋
