Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 福晋 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 福晋:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 福晋 trong tiếng Trung hiện đại:

[fújìn] phúc tấn (dân tộc Mãn gọi vợ của thân vương hay quận vương)。满族称亲王、郡王等的妻子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 福

phúc:phúc đức, làm phúc
phước:có phước

Nghĩa chữ nôm của chữ: 晋

tấn:một tấn
tắn:tươi tắn
tớn:tớn tác; cong tớn
福晋 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 福晋 Tìm thêm nội dung cho: 福晋