Cao su chống va đập cửa
Chữ 杏 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 杏, chiết tự chữ HẠNH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 杏:
杏
Pinyin: xing4;
Việt bính: hang6;
杏 hạnh
Nghĩa Trung Việt của từ 杏
(Danh) Cây hạnh.◎Như: ngân hạnh 銀杏 cây ngân hạnh, quả ăn được, hạt nó gọi là bạch quả 白果.
§ Hạnh đàn 杏壇 nơi đức Khổng Tử ngồi dạy học. Vì thế ngày nay thường dùng chữ hạnh đàn 杏 để chỉ giới giáo dục.
§ Hạnh viên 杏園 vườn hạnh. Nhà Đường cho các học trò đỗ tiến sĩ vào ăn yến ở vườn hạnh nên tục mới gọi các người thi đỗ là được vào hạnh viên 杏園.
§ Hạnh lâm 杏林 rừng hạnh. Đổng Phụng 董奉 người nước Ngô thời Tam Quốc, ở ẩn ỡ Lư San 廬山, chữa bệnh cho người không lấy tiền. Người bệnh nặng mà khỏi, ông trồng năm cây hạnh, người bệnh nhẹ mà khỏi, trồng một cây. Chỉ mấy năm sau có hơn mười vạn cây hạnh thành rừng. Về sau hạnh lâm 杏林 chỉ giới y học.
hạnh, như "hạnh nhân" (vhn)
Nghĩa của 杏 trong tiếng Trung hiện đại:
[xìng]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 7
Hán Việt: HẠNH
1. cây hạnh (prunus armeniaca)。杏树,落叶乔木,叶子宽卵形,花单性,白色或粉红色,果实圆形,成熟时黄红色,味酸甜。
2. quả hạnh; trái hạnh。(杏儿)这种植物的果实。
Từ ghép:
杏红 ; 杏黄 ; 杏仁 ; 杏子
Số nét: 7
Hán Việt: HẠNH
1. cây hạnh (prunus armeniaca)。杏树,落叶乔木,叶子宽卵形,花单性,白色或粉红色,果实圆形,成熟时黄红色,味酸甜。
2. quả hạnh; trái hạnh。(杏儿)这种植物的果实。
Từ ghép:
杏红 ; 杏黄 ; 杏仁 ; 杏子
Chữ gần giống với 杏:
㭂, 㭃, 㭄, 杄, 杅, 杆, 杇, 杈, 杉, 杌, 李, 杏, 材, 村, 杓, 杕, 杖, 杗, 杙, 杜, 杝, 杞, 束, 杠, 条, 杢, 杣, 杤, 来, 杧, 杨, 杩, 极, 李, 𣏒,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 杏
| hạnh | 杏: | hạnh nhân |
Gới ý 15 câu đối có chữ 杏:
Nhất sắc hạnh hoa hương thập lý,Lưỡng hàng chúc ảnh diệu tam canh
Một sắc hoa mơ hương chục dặm,Hai hàng đuốc thắp sáng ba canh

Tìm hình ảnh cho: 杏 Tìm thêm nội dung cho: 杏
