Cao su chống va đập cửa

Chữ 杏 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 杏, chiết tự chữ HẠNH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 杏:

杏 hạnh

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 杏

Chiết tự chữ hạnh bao gồm chữ 木 口 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

杏 cấu thành từ 2 chữ: 木, 口
  • móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • khẩu
  • hạnh [hạnh]

    U+674F, tổng 7 nét, bộ Mộc 木
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: xing4;
    Việt bính: hang6;

    hạnh

    Nghĩa Trung Việt của từ 杏

    (Danh) Cây hạnh.
    ◎Như: ngân hạnh
    cây ngân hạnh, quả ăn được, hạt nó gọi là bạch quả .
    § Hạnh đàn nơi đức Khổng Tử ngồi dạy học. Vì thế ngày nay thường dùng chữ hạnh đàn để chỉ giới giáo dục.
    § Hạnh viên vườn hạnh. Nhà Đường cho các học trò đỗ tiến sĩ vào ăn yến ở vườn hạnh nên tục mới gọi các người thi đỗ là được vào hạnh viên .
    § Hạnh lâm rừng hạnh. Đổng Phụng người nước Ngô thời Tam Quốc, ở ẩn ỡ Lư San , chữa bệnh cho người không lấy tiền. Người bệnh nặng mà khỏi, ông trồng năm cây hạnh, người bệnh nhẹ mà khỏi, trồng một cây. Chỉ mấy năm sau có hơn mười vạn cây hạnh thành rừng. Về sau hạnh lâm chỉ giới y học.
    hạnh, như "hạnh nhân" (vhn)

    Nghĩa của 杏 trong tiếng Trung hiện đại:

    [xìng]Bộ: 木 (朩) - Mộc
    Số nét: 7
    Hán Việt: HẠNH
    1. cây hạnh (prunus armeniaca)。杏树,落叶乔木,叶子宽卵形,花单性,白色或粉红色,果实圆形,成熟时黄红色,味酸甜。
    2. quả hạnh; trái hạnh。(杏儿)这种植物的果实。
    Từ ghép:
    杏红 ; 杏黄 ; 杏仁 ; 杏子

    Chữ gần giống với 杏:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣏒,

    Chữ gần giống 杏

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 杏 Tự hình chữ 杏 Tự hình chữ 杏 Tự hình chữ 杏

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 杏

    hạnh:hạnh nhân

    Gới ý 15 câu đối có chữ 杏:

    Nhất sắc hạnh hoa hương thập lý,Lưỡng hàng chúc ảnh diệu tam canh

    Một sắc hoa mơ hương chục dặm,Hai hàng đuốc thắp sáng ba canh

    Kim nhật chính phùng huyên thảo thọ,Tiền thân hợp thị hạnh hoa tiên

    Hôm nay đúng gặp ngày sinh mẹ,Kiếp trước hẳn là hạnh hoa tiên

    杏 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 杏 Tìm thêm nội dung cho: 杏