Từ: 名義 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 名義:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 名 • 義

danh nghĩa
Danh xưng và ý nghĩa, nhân cái danh mà sanh ra cái nghĩa.Danh dự và đạo nghĩa.Bề ngoài, hình thức. ★Tương phản:
thực chất
實質.

Nghĩa của 名义 trong tiếng Trung hiện đại:

[míngyì] 1. danh nghĩa; tư cách。做某事时用来作为依据的名称或称号。
我以共青团员的名义向组织保证,一定提前完成任务。
tôi với tư cách là một đoàn viên hứa với tổ chức là nhất định sẽ hoàn thành nhiệm vụ trước thời hạn.
2. về danh nghĩa; trên danh nghĩa。表面上;形式上(后面多带"上"字)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 名

danh名:công danh, danh tiếng; địa danh
ranh名:rắp ranh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 義

nghì義:những kẻ vô nghì
nghĩa義:tình nghĩa; việc nghĩa
ngãi義: 
ngửi義:ngửi thấy
名義 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 名義 Tìm thêm nội dung cho: 名義