Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 耳濡目染 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 耳濡目染:
Nghĩa của 耳濡目染 trong tiếng Trung hiện đại:
[ěrrúmùrǎn] Hán Việt: NHĨ NHU MỤC NHIỄM
mưa dầm thấm đất; nghe quen tai, nhìn quen mắt; thường nghe thấy nên cũng bị ảnh hưởng。形容见得多听得多了之后,无形之中受到影响。
mưa dầm thấm đất; nghe quen tai, nhìn quen mắt; thường nghe thấy nên cũng bị ảnh hưởng。形容见得多听得多了之后,无形之中受到影响。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 耳
| nhãi | 耳: | nhãi ranh |
| nhĩ | 耳: | màng nhĩ |
| nhải | 耳: | lải nhải |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 濡
| nhu | 濡: | nhu (giúng nước): nhu bút |
| nhua | 濡: | nhớp nhua |
| nhuạ | 濡: | nhầy nhụa |
| nhúa | 濡: | nhớp nhúa |
| nhụa | 濡: | nhầy nhụa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 目
| mục | 目: | mục kích, mục sở thị |
| mụt | 目: | mọc mụt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 染
| nhiễm | 染: | truyền nhiễm, nhiễm bệnh |
| nhuôm | 染: | |
| nhuốm | 染: | nhuốm bệnh |
| nhuộm | 染: | nhuộm áo |
| nhẹm | 染: | giữ nhẹm |
| ruộm | 染: | ruộm tóc (nhuộm tóc) |
| vẩn | 染: | vẩn đục |

Tìm hình ảnh cho: 耳濡目染 Tìm thêm nội dung cho: 耳濡目染
