Từ: 耳濡目染 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 耳濡目染:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 耳濡目染 trong tiếng Trung hiện đại:

[ěrrúmùrǎn] Hán Việt: NHĨ NHU MỤC NHIỄM
mưa dầm thấm đất; nghe quen tai, nhìn quen mắt; thường nghe thấy nên cũng bị ảnh hưởng。形容见得多听得多了之后,无形之中受到影响。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 耳

nhãi:nhãi ranh
nhĩ:màng nhĩ
nhải:lải nhải

Nghĩa chữ nôm của chữ: 濡

nhu:nhu (giúng nước): nhu bút
nhua:nhớp nhua
nhuạ:nhầy nhụa
nhúa:nhớp nhúa
nhụa:nhầy nhụa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 目

mục:mục kích, mục sở thị
mụt:mọc mụt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 染

nhiễm:truyền nhiễm, nhiễm bệnh
nhuôm: 
nhuốm:nhuốm bệnh
nhuộm:nhuộm áo
nhẹm:giữ nhẹm
ruộm:ruộm tóc (nhuộm tóc)
vẩn:vẩn đục
耳濡目染 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 耳濡目染 Tìm thêm nội dung cho: 耳濡目染