Từ: 舊臣 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 舊臣:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cựu thần
Bầy tôi cũ. § Cũng như
lão thần
臣. ◇Tam quốc diễn nghĩa 義:
Tiên đế tân khí thiên hạ, nhĩ dục tru sát cựu thần, phi trọng tông miếu dã
下, 臣, 也 (Đệ nhị hồi) Tiên đế vừa mới băng hà mà ngươi muốn giết những bầy tôi cũ, thế không phải là tôn trọng tông miếu vậy.

Nghĩa của 旧臣 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiùchén] cựu thần。年老的臣子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 舊

cựu:cựu học sinh, lính cựu, cựu binh; thủ cựu
lâu:lâu (cỏ lâu, mầm ăn được)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 臣

thườn:thở dài thườn thượt
thần:thần dân, thần tử
舊臣 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 舊臣 Tìm thêm nội dung cho: 舊臣