Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 禹 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 禹, chiết tự chữ VŨ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 禹:
禹
Pinyin: yu3;
Việt bính: jyu5;
禹 vũ
Nghĩa Trung Việt của từ 禹
(Danh) Vua Vũ 禹 nhà Hạ 夏.(Danh) Họ Vũ.
vũ, như "vua Vũ" (vhn)
Nghĩa của 禹 trong tiếng Trung hiện đại:
[yǔ]Bộ: 禸 - Nhựu
Số nét: 9
Hán Việt: VŨ
1. vua Vũ (vua đầu tiên thời Hạ ở Trung Quốc, theo truyền thuyết đã từng chống lụt thành công.)。传说中的古代部落联盟首领,曾治平洪水。
2. họ Vũ。姓。
Số nét: 9
Hán Việt: VŨ
1. vua Vũ (vua đầu tiên thời Hạ ở Trung Quốc, theo truyền thuyết đã từng chống lụt thành công.)。传说中的古代部落联盟首领,曾治平洪水。
2. họ Vũ。姓。
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 禹
| vũ | 禹: | vua Vũ |

Tìm hình ảnh cho: 禹 Tìm thêm nội dung cho: 禹
