Chữ 縐 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 縐, chiết tự chữ SÔ, SÙ, SỨU, TRỚ, TRỨU, XÔ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 縐:

縐 trứu, sứu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 縐

Chiết tự chữ sô, sù, sứu, trớ, trứu, xô bao gồm chữ 絲 芻 hoặc 糹 芻 hoặc 糸 芻 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 縐 cấu thành từ 2 chữ: 絲, 芻
  • ti, ty, tơ, tưa
  • ro, so, sô, sồ
  • 2. 縐 cấu thành từ 2 chữ: 糹, 芻
  • miên, mịch
  • ro, so, sô, sồ
  • 3. 縐 cấu thành từ 2 chữ: 糸, 芻
  • mịch
  • ro, so, sô, sồ
  • trứu, sứu [trứu, sứu]

    U+7E10, tổng 16 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: zhou4, chao4, cu4, zhou1;
    Việt bính: zau3;

    trứu, sứu

    Nghĩa Trung Việt của từ 縐

    (Danh) Vải nhỏ, mịn mỏng.

    (Danh)
    Nhiễu (vải lụa dệt có nếp gấp thớ nhỏ).
    ◎Như: trứu sa
    .

    (Động)
    Co rút, nhăn, gợn.
    ◇Khang Tiến Chi : Xuân thủy ba văn trứu (Lí Quỳ phụ kinh ) Nước xuân lằn sóng gợn.Một âm là sứu.

    (Tính)
    Văn sứu sứu nho nhã, nhã nhặn.
    § Cũng viết là văn sứu sứu .

    sô, như "vải sô" (vhn)
    sù, như "sù lông, sù sì" (gdhn)
    trớ, như "trớ (nhiễu)" (gdhn)
    xô, như "vải xô" (gdhn)

    Chữ gần giống với 縐:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𦃐, 𦃡, 𦃮, 𦃯, 𦃾, 𦃿, 𦄀, 𦄁, 𦄃, 𦄄, 𦄅, 𦄆, 𦄇, 𦄈,

    Dị thể chữ 縐

    , ,

    Chữ gần giống 縐

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 縐 Tự hình chữ 縐 Tự hình chữ 縐 Tự hình chữ 縐

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 縐

    :vải sô
    :sù lông, sù sì
    trớ:trớ (nhiễu)
    :vải xô
    縐 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 縐 Tìm thêm nội dung cho: 縐