Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 縐 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 縐, chiết tự chữ SÔ, SÙ, SỨU, TRỚ, TRỨU, XÔ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 縐:
縐 trứu, sứu
Đây là các chữ cấu thành từ này: 縐
縐
U+7E10, tổng 16 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Biến thể giản thể: 绉;
Pinyin: zhou4, chao4, cu4, zhou1;
Việt bính: zau3;
縐 trứu, sứu
(Danh) Nhiễu (vải lụa dệt có nếp gấp thớ nhỏ).
◎Như: trứu sa 縐紗.
(Động) Co rút, nhăn, gợn.
◇Khang Tiến Chi 康進之: Xuân thủy ba văn trứu 春水波紋縐 (Lí Quỳ phụ kinh 李逵負荊) Nước xuân lằn sóng gợn.Một âm là sứu.
(Tính) Văn sứu sứu 文縐縐 nho nhã, nhã nhặn.
§ Cũng viết là văn sứu sứu 文謅謅.
sô, như "vải sô" (vhn)
sù, như "sù lông, sù sì" (gdhn)
trớ, như "trớ (nhiễu)" (gdhn)
xô, như "vải xô" (gdhn)
Pinyin: zhou4, chao4, cu4, zhou1;
Việt bính: zau3;
縐 trứu, sứu
Nghĩa Trung Việt của từ 縐
(Danh) Vải nhỏ, mịn mỏng.(Danh) Nhiễu (vải lụa dệt có nếp gấp thớ nhỏ).
◎Như: trứu sa 縐紗.
(Động) Co rút, nhăn, gợn.
◇Khang Tiến Chi 康進之: Xuân thủy ba văn trứu 春水波紋縐 (Lí Quỳ phụ kinh 李逵負荊) Nước xuân lằn sóng gợn.Một âm là sứu.
(Tính) Văn sứu sứu 文縐縐 nho nhã, nhã nhặn.
§ Cũng viết là văn sứu sứu 文謅謅.
sô, như "vải sô" (vhn)
sù, như "sù lông, sù sì" (gdhn)
trớ, như "trớ (nhiễu)" (gdhn)
xô, như "vải xô" (gdhn)
Chữ gần giống với 縐:
䌅, 䌆, 䌇, 䌈, 䌉, 䌊, 䌋, 䍀, 縈, 縉, 縊, 縏, 縐, 縑, 縓, 縕, 縗, 縚, 縛, 縝, 縞, 縟, 縠, 縡, 縢, 縣, 縦, 縧, 𦃐, 𦃡, 𦃮, 𦃯, 𦃾, 𦃿, 𦄀, 𦄁, 𦄃, 𦄄, 𦄅, 𦄆, 𦄇, 𦄈,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 縐
| sô | 縐: | vải sô |
| sù | 縐: | sù lông, sù sì |
| trớ | 縐: | trớ (nhiễu) |
| xô | 縐: | vải xô |

Tìm hình ảnh cho: 縐 Tìm thêm nội dung cho: 縐
