Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 离群索居 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 离群索居:
Nghĩa của 离群索居 trong tiếng Trung hiện đại:
[líqúnsuǒjū] bỏ đàn; xa rời quần chúng (bỏ tập thể sống một mình)。离开同伴而过孤独的生活。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 离
| le | 离: | so le |
| li | 离: | li biệt; chia li |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 群
| bầy | 群: | |
| còn | 群: | còn trẻ, còn tiền; ném còn |
| cơn | 群: | |
| quần | 群: | hợp quần |
| quằn | 群: | quằn quại |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 索
| sách | 索: | sách nhiễu |
| tác | 索: | tuổi tác |
| xách | 索: | tay xách nách mang, xách giầy; xóc xách (tiếng nước ọc ạch) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 居
| cư | 居: | cư dân, cư trú, gia cư; cư sĩ; cư xử |

Tìm hình ảnh cho: 离群索居 Tìm thêm nội dung cho: 离群索居
